Tôi tuổi gì?
Năm âm lịch không bắt đầu ngày 1/1 mà từ Tết Nguyên Đán, trong khoảng 21/1 đến 20/2. Vì vậy nếu bạn sinh vào những tuần đó, tuổi của bạn có thể là của năm trước.
Bảng con giáp theo năm sinh
Mỗi năm âm lịch bắt đầu vào ngày ghi trong bảng (theo âm lịch Việt Nam). Nếu bạn sinh trước ngày đó, hãy xem dòng phía trên.
| Năm | Tết | Tuổi | Ngũ hành | Âm/Dương |
|---|---|---|---|---|
| 1924 | 5 tháng 2 năm 1924 | 🐀 Tý | Mộc | Dương |
| 1925 | 24 tháng 1 năm 1925 | 🐂 Sửu | Mộc | Âm |
| 1926 | 13 tháng 2 năm 1926 | 🐅 Dần | Hỏa | Dương |
| 1927 | 2 tháng 2 năm 1927 | 🐇 Mão | Hỏa | Âm |
| 1928 | 23 tháng 1 năm 1928 | 🐉 Thìn | Thổ | Dương |
| 1929 | 10 tháng 2 năm 1929 | 🐍 Tỵ | Thổ | Âm |
| 1930 | 30 tháng 1 năm 1930 | 🐎 Ngọ | Kim | Dương |
| 1931 | 17 tháng 2 năm 1931 | 🐐 Mùi | Kim | Âm |
| 1932 | 6 tháng 2 năm 1932 | 🐒 Thân | Thủy | Dương |
| 1933 | 26 tháng 1 năm 1933 | 🐓 Dậu | Thủy | Âm |
| 1934 | 14 tháng 2 năm 1934 | 🐕 Tuất | Mộc | Dương |
| 1935 | 4 tháng 2 năm 1935 | 🐖 Hợi | Mộc | Âm |
| 1936 | 24 tháng 1 năm 1936 | 🐀 Tý | Hỏa | Dương |
| 1937 | 11 tháng 2 năm 1937 | 🐂 Sửu | Hỏa | Âm |
| 1938 | 31 tháng 1 năm 1938 | 🐅 Dần | Thổ | Dương |
| 1939 | 19 tháng 2 năm 1939 | 🐇 Mão | Thổ | Âm |
| 1940 | 8 tháng 2 năm 1940 | 🐉 Thìn | Kim | Dương |
| 1941 | 27 tháng 1 năm 1941 | 🐍 Tỵ | Kim | Âm |
| 1942 | 15 tháng 2 năm 1942 | 🐎 Ngọ | Thủy | Dương |
| 1943 | 5 tháng 2 năm 1943 | 🐐 Mùi | Thủy | Âm |
| 1944 | 25 tháng 1 năm 1944 | 🐒 Thân | Mộc | Dương |
| 1945 | 13 tháng 2 năm 1945 | 🐓 Dậu | Mộc | Âm |
| 1946 | 2 tháng 2 năm 1946 | 🐕 Tuất | Hỏa | Dương |
| 1947 | 22 tháng 1 năm 1947 | 🐖 Hợi | Hỏa | Âm |
| 1948 | 10 tháng 2 năm 1948 | 🐀 Tý | Thổ | Dương |
| 1949 | 29 tháng 1 năm 1949 | 🐂 Sửu | Thổ | Âm |
| 1950 | 17 tháng 2 năm 1950 | 🐅 Dần | Kim | Dương |
| 1951 | 6 tháng 2 năm 1951 | 🐇 Mão | Kim | Âm |
| 1952 | 27 tháng 1 năm 1952 | 🐉 Thìn | Thủy | Dương |
| 1953 | 14 tháng 2 năm 1953 | 🐍 Tỵ | Thủy | Âm |
| 1954 | 3 tháng 2 năm 1954 | 🐎 Ngọ | Mộc | Dương |
| 1955 | 24 tháng 1 năm 1955 | 🐐 Mùi | Mộc | Âm |
| 1956 | 12 tháng 2 năm 1956 | 🐒 Thân | Hỏa | Dương |
| 1957 | 31 tháng 1 năm 1957 | 🐓 Dậu | Hỏa | Âm |
| 1958 | 18 tháng 2 năm 1958 | 🐕 Tuất | Thổ | Dương |
| 1959 | 8 tháng 2 năm 1959 | 🐖 Hợi | Thổ | Âm |
| 1960 | 28 tháng 1 năm 1960 | 🐀 Tý | Kim | Dương |
| 1961 | 15 tháng 2 năm 1961 | 🐂 Sửu | Kim | Âm |
| 1962 | 5 tháng 2 năm 1962 | 🐅 Dần | Thủy | Dương |
| 1963 | 25 tháng 1 năm 1963 | 🐇 Mão | Thủy | Âm |
| 1964 | 13 tháng 2 năm 1964 | 🐉 Thìn | Mộc | Dương |
| 1965 | 2 tháng 2 năm 1965 | 🐍 Tỵ | Mộc | Âm |
| 1966 | 21 tháng 1 năm 1966 | 🐎 Ngọ | Hỏa | Dương |
| 1967 | 9 tháng 2 năm 1967 | 🐐 Mùi | Hỏa | Âm |
| 1968 | 30 tháng 1 năm 1968 | 🐒 Thân | Thổ | Dương |
| 1969 | 17 tháng 2 năm 1969 | 🐓 Dậu | Thổ | Âm |
| 1970 | 6 tháng 2 năm 1970 | 🐕 Tuất | Kim | Dương |
| 1971 | 27 tháng 1 năm 1971 | 🐖 Hợi | Kim | Âm |
| 1972 | 15 tháng 2 năm 1972 | 🐀 Tý | Thủy | Dương |
| 1973 | 3 tháng 2 năm 1973 | 🐂 Sửu | Thủy | Âm |
| 1974 | 23 tháng 1 năm 1974 | 🐅 Dần | Mộc | Dương |
| 1975 | 11 tháng 2 năm 1975 | 🐇 Mão | Mộc | Âm |
| 1976 | 31 tháng 1 năm 1976 | 🐉 Thìn | Hỏa | Dương |
| 1977 | 18 tháng 2 năm 1977 | 🐍 Tỵ | Hỏa | Âm |
| 1978 | 7 tháng 2 năm 1978 | 🐎 Ngọ | Thổ | Dương |
| 1979 | 28 tháng 1 năm 1979 | 🐐 Mùi | Thổ | Âm |
| 1980 | 16 tháng 2 năm 1980 | 🐒 Thân | Kim | Dương |
| 1981 | 5 tháng 2 năm 1981 | 🐓 Dậu | Kim | Âm |
| 1982 | 25 tháng 1 năm 1982 | 🐕 Tuất | Thủy | Dương |
| 1983 | 13 tháng 2 năm 1983 | 🐖 Hợi | Thủy | Âm |
| 1984 | 2 tháng 2 năm 1984 | 🐀 Tý | Mộc | Dương |
| 1985 | 21 tháng 1 năm 1985 | 🐂 Sửu | Mộc | Âm |
| 1986 | 9 tháng 2 năm 1986 | 🐅 Dần | Hỏa | Dương |
| 1987 | 29 tháng 1 năm 1987 | 🐇 Mão | Hỏa | Âm |
| 1988 | 17 tháng 2 năm 1988 | 🐉 Thìn | Thổ | Dương |
| 1989 | 6 tháng 2 năm 1989 | 🐍 Tỵ | Thổ | Âm |
| 1990 | 27 tháng 1 năm 1990 | 🐎 Ngọ | Kim | Dương |
| 1991 | 15 tháng 2 năm 1991 | 🐐 Mùi | Kim | Âm |
| 1992 | 4 tháng 2 năm 1992 | 🐒 Thân | Thủy | Dương |
| 1993 | 23 tháng 1 năm 1993 | 🐓 Dậu | Thủy | Âm |
| 1994 | 10 tháng 2 năm 1994 | 🐕 Tuất | Mộc | Dương |
| 1995 | 31 tháng 1 năm 1995 | 🐖 Hợi | Mộc | Âm |
| 1996 | 19 tháng 2 năm 1996 | 🐀 Tý | Hỏa | Dương |
| 1997 | 7 tháng 2 năm 1997 | 🐂 Sửu | Hỏa | Âm |
| 1998 | 28 tháng 1 năm 1998 | 🐅 Dần | Thổ | Dương |
| 1999 | 16 tháng 2 năm 1999 | 🐇 Mão | Thổ | Âm |
| 2000 | 5 tháng 2 năm 2000 | 🐉 Thìn | Kim | Dương |
| 2001 | 24 tháng 1 năm 2001 | 🐍 Tỵ | Kim | Âm |
| 2002 | 12 tháng 2 năm 2002 | 🐎 Ngọ | Thủy | Dương |
| 2003 | 1 tháng 2 năm 2003 | 🐐 Mùi | Thủy | Âm |
| 2004 | 22 tháng 1 năm 2004 | 🐒 Thân | Mộc | Dương |
| 2005 | 9 tháng 2 năm 2005 | 🐓 Dậu | Mộc | Âm |
| 2006 | 29 tháng 1 năm 2006 | 🐕 Tuất | Hỏa | Dương |
| 2007 | 17 tháng 2 năm 2007 | 🐖 Hợi | Hỏa | Âm |
| 2008 | 7 tháng 2 năm 2008 | 🐀 Tý | Thổ | Dương |
| 2009 | 26 tháng 1 năm 2009 | 🐂 Sửu | Thổ | Âm |
| 2010 | 14 tháng 2 năm 2010 | 🐅 Dần | Kim | Dương |
| 2011 | 3 tháng 2 năm 2011 | 🐇 Mão | Kim | Âm |
| 2012 | 23 tháng 1 năm 2012 | 🐉 Thìn | Thủy | Dương |
| 2013 | 10 tháng 2 năm 2013 | 🐍 Tỵ | Thủy | Âm |
| 2014 | 31 tháng 1 năm 2014 | 🐎 Ngọ | Mộc | Dương |
| 2015 | 19 tháng 2 năm 2015 | 🐐 Mùi | Mộc | Âm |
| 2016 | 8 tháng 2 năm 2016 | 🐒 Thân | Hỏa | Dương |
| 2017 | 28 tháng 1 năm 2017 | 🐓 Dậu | Hỏa | Âm |
| 2018 | 16 tháng 2 năm 2018 | 🐕 Tuất | Thổ | Dương |
| 2019 | 5 tháng 2 năm 2019 | 🐖 Hợi | Thổ | Âm |
| 2020 | 25 tháng 1 năm 2020 | 🐀 Tý | Kim | Dương |
| 2021 | 12 tháng 2 năm 2021 | 🐂 Sửu | Kim | Âm |
| 2022 | 1 tháng 2 năm 2022 | 🐅 Dần | Thủy | Dương |
| 2023 | 22 tháng 1 năm 2023 | 🐇 Mão | Thủy | Âm |
| 2024 | 10 tháng 2 năm 2024 | 🐉 Thìn | Mộc | Dương |
| 2025 | 29 tháng 1 năm 2025 | 🐍 Tỵ | Mộc | Âm |
| 2026 | 17 tháng 2 năm 2026 | 🐎 Ngọ | Hỏa | Dương |
| 2027 | 6 tháng 2 năm 2027 | 🐐 Mùi | Hỏa | Âm |
| 2028 | 26 tháng 1 năm 2028 | 🐒 Thân | Thổ | Dương |
| 2029 | 13 tháng 2 năm 2029 | 🐓 Dậu | Thổ | Âm |
| 2030 | 3 tháng 2 năm 2030 | 🐕 Tuất | Kim | Dương |
| 2031 | 23 tháng 1 năm 2031 | 🐖 Hợi | Kim | Âm |
| 2032 | 11 tháng 2 năm 2032 | 🐀 Tý | Thủy | Dương |
Hành của bạn theo số cuối năm sinh
Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.
Câu hỏi thường gặp
Tôi tuổi gì?
Năm âm lịch không bắt đầu ngày 1/1 mà từ Tết Nguyên Đán, trong khoảng 21/1 đến 20/2. Vì vậy nếu bạn sinh vào những tuần đó, tuổi của bạn có thể là của năm trước.
Hành của bạn theo số cuối năm sinh
Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.