Tải ứng dụng

Ngũ hành trong 12 con giáp

Ngoài con giáp, mỗi năm có một hành: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim hoặc Thủy. Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần, nên con giáp đầy đủ của bạn chẳng hạn là Tý hành Kim hay Mùi hành Hỏa.

Mộc 木

Tăng trưởng, sáng tạo, sức sống

Bạn phát triển và thích nghi: học hỏi từ mọi trải nghiệm.

Sáng tạo, Mở rộng, Linh hoạt, Rộng lượng

→ sinh Hỏa · khắc Thổ

Năm: …4, 5

Hỏa 火

Đam mê, năng lượng, chuyển hóa

Bạn hành động với đam mê và lan tỏa năng lượng.

Đam mê, Năng động, Lãnh đạo, Phiêu lưu

→ sinh Thổ · khắc Kim

Năm: …6, 7

Thổ 土

Ổn định, thực tế, nuôi dưỡng

Bạn xây dựng với kiên nhẫn: là nền tảng vững chắc cho môi trường xung quanh.

Ổn định, Đáng tin, Thực tế, Nuôi dưỡng

→ sinh Kim · khắc Thủy

Năm: …8, 9

Kim 金

Sức mạnh, quyết tâm, cấu trúc

Bạn tiến với sự chính xác: nhất quán, trật tự và lời nói đáng tin.

Quyết tâm, Sức mạnh, Kỷ luật, Tham vọng

→ sinh Thủy · khắc Mộc

Năm: …0, 1

Thủy 水

Trí tuệ, lưu động, trực giác

Bạn trôi theo trực giác: tìm con đường ít ngờ tới nhất.

Trí tuệ, Trực giác, Linh hoạt, Ngoại giao

→ sinh Mộc · khắc Hỏa

Năm: …2, 3

Vòng ngũ hành: tương sinh và tương khắc

Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.

Mộc → Hỏa → Thổ → Kim → Thủy → Mộc

2026 và 2027, hai năm can Hỏa

2026 (Bính Ngọ) và 2027 (Đinh Mùi) đều thuộc can Hỏa: năm đầu Dương, năm sau Âm. Với hành năm sinh của bạn, Hỏa quan hệ như sau:

Mộc 木Bạn sinh cho năm
Mộc sinh Hỏa: năm này hút năng lượng của bạn. Tốt để sáng tạo và cho đi; cẩn thận mệt mỏi.
Hỏa 火Cùng hành
Hỏa gặp Hỏa: năm này tăng cường hành của bạn. Nhiều động lực hơn, cũng nóng vội hơn.
Thổ 土Năm sinh cho bạn
Hỏa sinh Thổ: hành của năm nuôi dưỡng hành của bạn.
Kim 金Năm khắc bạn
Hỏa khắc Kim: hành của năm đè lên hành của bạn và đòi hỏi kiên trì.
Thủy 水Bạn khắc năm
Thủy khắc Hỏa: bạn nắm thế chủ động, dù phải bỏ công sức.

Câu hỏi thường gặp

Hành của bạn theo số cuối năm sinh

Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.

2026 và 2027, hai năm can Hỏa

2026 (Bính Ngọ) và 2027 (Đinh Mùi) đều thuộc can Hỏa: năm đầu Dương, năm sau Âm. Với hành năm sinh của bạn, Hỏa quan hệ như sau: Mộc: Bạn sinh cho năm. Hỏa: Cùng hành. Thổ: Năm sinh cho bạn. Kim: Năm khắc bạn. Thủy: Bạn khắc năm.