
Mộc 木
Tăng trưởng, sáng tạo, sức sống
Bạn phát triển và thích nghi: học hỏi từ mọi trải nghiệm.
Sáng tạo, Mở rộng, Linh hoạt, Rộng lượng
→ sinh Hỏa · khắc Thổ
Năm: …4, 5
Ngoài con giáp, mỗi năm có một hành: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim hoặc Thủy. Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần, nên con giáp đầy đủ của bạn chẳng hạn là Tý hành Kim hay Mùi hành Hỏa.

Tăng trưởng, sáng tạo, sức sống
Bạn phát triển và thích nghi: học hỏi từ mọi trải nghiệm.
Sáng tạo, Mở rộng, Linh hoạt, Rộng lượng
→ sinh Hỏa · khắc Thổ
Năm: …4, 5

Đam mê, năng lượng, chuyển hóa
Bạn hành động với đam mê và lan tỏa năng lượng.
Đam mê, Năng động, Lãnh đạo, Phiêu lưu
→ sinh Thổ · khắc Kim
Năm: …6, 7

Ổn định, thực tế, nuôi dưỡng
Bạn xây dựng với kiên nhẫn: là nền tảng vững chắc cho môi trường xung quanh.
Ổn định, Đáng tin, Thực tế, Nuôi dưỡng
→ sinh Kim · khắc Thủy
Năm: …8, 9

Sức mạnh, quyết tâm, cấu trúc
Bạn tiến với sự chính xác: nhất quán, trật tự và lời nói đáng tin.
Quyết tâm, Sức mạnh, Kỷ luật, Tham vọng
→ sinh Thủy · khắc Mộc
Năm: …0, 1

Trí tuệ, lưu động, trực giác
Bạn trôi theo trực giác: tìm con đường ít ngờ tới nhất.
Trí tuệ, Trực giác, Linh hoạt, Ngoại giao
→ sinh Mộc · khắc Hỏa
Năm: …2, 3
Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.
Mộc → Hỏa → Thổ → Kim → Thủy → Mộc
2026 (Bính Ngọ) và 2027 (Đinh Mùi) đều thuộc can Hỏa: năm đầu Dương, năm sau Âm. Với hành năm sinh của bạn, Hỏa quan hệ như sau:
| Bạn sinh cho năm Mộc sinh Hỏa: năm này hút năng lượng của bạn. Tốt để sáng tạo và cho đi; cẩn thận mệt mỏi. | |
| Cùng hành Hỏa gặp Hỏa: năm này tăng cường hành của bạn. Nhiều động lực hơn, cũng nóng vội hơn. | |
| Năm sinh cho bạn Hỏa sinh Thổ: hành của năm nuôi dưỡng hành của bạn. | |
| Năm khắc bạn Hỏa khắc Kim: hành của năm đè lên hành của bạn và đòi hỏi kiên trì. | |
| Bạn khắc năm Thủy khắc Hỏa: bạn nắm thế chủ động, dù phải bỏ công sức. |
Theo cách tính của ứng dụng, hành đổi hai năm một lần theo thiên can: 0 và 1 Kim, 2 và 3 Thủy, 4 và 5 Mộc, 6 và 7 Hỏa, 8 và 9 Thổ. Năm chẵn là Dương, năm lẻ là Âm.
2026 (Bính Ngọ) và 2027 (Đinh Mùi) đều thuộc can Hỏa: năm đầu Dương, năm sau Âm. Với hành năm sinh của bạn, Hỏa quan hệ như sau: Mộc: Bạn sinh cho năm. Hỏa: Cùng hành. Thổ: Năm sinh cho bạn. Kim: Năm khắc bạn. Thủy: Bạn khắc năm.